Hình nền cho insubordinate
BeDict Logo

insubordinate

/ɪn.səˈbɔːr.dɪ.nət/ /ɪn.səˈbɔːr.də.nət/

Định nghĩa

noun

Người không phục tùng, kẻ ngỗ nghịch.

Ví dụ :

Việc học sinh đó liên tục từ chối làm theo hướng dẫn khiến em bị biết đến như một học sinh ngỗ nghịch trong lớp.