adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể chịu đựng được, quá sức chịu đựng. That cannot be tolerated or endured. Ví dụ : "The constant loud music from my neighbor's apartment became insupportable, forcing me to move. " Tiếng nhạc ồn ào liên tục từ căn hộ của hàng xóm trở nên quá sức chịu đựng, khiến tôi phải chuyển đi. suffering emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể chứng minh, không thể biện hộ, vô căn cứ. (of a statement, claim, argument, etc.) That cannot be supported; that cannot be demonstrated or proved. Ví dụ : "Her claim that she finished the project alone was insupportable because everyone in the group saw her leaving early every day. " Tuyên bố của cô ấy rằng cô ấy đã hoàn thành dự án một mình là vô căn cứ vì mọi người trong nhóm đều thấy cô ấy về sớm mỗi ngày. statement logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc