Hình nền cho intercede
BeDict Logo

intercede

/ɪntə(ɹ)ˈsiːd/

Định nghĩa

verb

Can thiệp, đứng ra bênh vực, xin giùm.

Ví dụ :

Chị gái tôi đã xin giùm mẹ, đứng ra bênh vực để mẹ cho tôi được ở lại muộn hơn cho buổi khiêu vũ ở trường.