Hình nền cho interceded
BeDict Logo

interceded

/ˌɪntərˈsiːdɪd/ /ˌɪnɾərˈsiːdɪd/

Định nghĩa

verb

- Xin giùm, can thiệp, đứng ra bênh vực.

Ví dụ :

Khi học sinh bị buộc tội gian lận, giáo viên đã đứng ra bênh vực và giải thích rằng học sinh đó đang giúp bạn cùng lớp hiểu bài, chứ không phải chép bài.
verb

Can thiệp, đứng ra hòa giải, làm trung gian.

Ví dụ :

Khi hai đứa trẻ bắt đầu cãi nhau về món đồ chơi, mẹ đã đứng ra hòa giải và giúp chúng tìm ra một giải pháp công bằng.