noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa giải viên, người trung gian, người hòa giải. One who negotiates between parties seeking mutual agreement. Ví dụ : "The teacher acted as a mediator between the two students arguing over who had the last turn on the swings. " Cô giáo đóng vai trò người hòa giải giữa hai bạn học sinh đang tranh cãi về việc ai được chơi xích đu lượt cuối cùng. politics government law business communication society organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất trung gian, chất môi giới. A chemical substance transmitting information to a targeted cell. Ví dụ : "The hormone adrenaline acts as a mediator, transmitting signals to the body's muscles during a stressful event. " Hóc môn adrenaline hoạt động như một chất trung gian, truyền tín hiệu đến các cơ bắp của cơ thể trong một tình huống căng thẳng. medicine physiology biochemistry biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc