Hình nền cho mediator
BeDict Logo

mediator

/ˈmidieɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Hòa giải viên, người trung gian, người hòa giải.

Ví dụ :

Cô giáo đóng vai trò người hòa giải giữa hai bạn học sinh đang tranh cãi về việc ai được chơi xích đu lượt cuối cùng.
noun

Chất trung gian, chất môi giới.

Ví dụ :

Hóc môn adrenaline hoạt động như một chất trung gian, truyền tín hiệu đến các cơ bắp của cơ thể trong một tình huống căng thẳng.