BeDict Logo

mediator

/ˈmidieɪtɚ/
Hình ảnh minh họa cho mediator: Hòa giải viên, người trung gian, người hòa giải.
 - Image 1
mediator: Hòa giải viên, người trung gian, người hòa giải.
 - Thumbnail 1
mediator: Hòa giải viên, người trung gian, người hòa giải.
 - Thumbnail 2
noun

Hòa giải viên, người trung gian, người hòa giải.

Cô giáo đóng vai trò người hòa giải giữa hai bạn học sinh đang tranh cãi về việc ai được chơi xích đu lượt cuối cùng.