Hình nền cho interposition
BeDict Logo

interposition

/ˌɪntərpəˈzɪʃən/ /ˌɪnɾərpəˈzɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự xen vào, sự can thiệp, sự đứng giữa.

Ví dụ :

Việc cô giáo xen vào giữa hai học sinh đang cãi nhau đã ngăn chặn một cuộc ẩu đả xảy ra.