Hình nền cho interposed
BeDict Logo

interposed

/ˌɪn.təˈpəʊzd/ /ˌɪn.tɚˈpoʊzd/

Định nghĩa

verb

Xen vào, chèn vào, chen ngang.

Ví dụ :

Để chắn ánh sáng, ta chèn một tấm chắn giữa mắt và nguồn sáng.