BeDict Logo

interposing

/ˌɪntərˈpoʊzɪŋ/ /ˌɪntɚˈpoʊzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho interposing: Xen vào, ngắt lời, chen ngang.
verb

Xen vào, ngắt lời, chen ngang.

Sarah đang kể chuyện về kỳ nghỉ của cô ấy thì John chen ngang bằng một câu hỏi về thời tiết, làm câu chuyện chuyển sang một chủ đề hoàn toàn khác.