Hình nền cho inundating
BeDict Logo

inundating

/ˈɪnʌndeɪtɪŋ/ /ˈɪnənˌdeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngập lụt, tràn ngập, làm ngập.

Ví dụ :

Người Hà Lan đôi khi làm ngập đất đai để cản trở quân đội Tây Ban Nha.