verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập lụt, tràn ngập, làm ngập. To cover with large amounts of water; to flood. Ví dụ : "The Dutch would sometimes inundate the land to hinder the Spanish army." Người Hà Lan đôi khi làm ngập đất đai để cản trở quân đội Tây Ban Nha. environment disaster geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn ngập, nhấn chìm, làm ngập lụt. To overwhelm. Ví dụ : "The agency was inundated with phone calls." Cơ quan đó bị tràn ngập điện thoại gọi đến. situation amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc