verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập lụt, tràn ngập, ngập úng. To cover with large amounts of water; to flood. Ví dụ : "The Dutch would sometimes inundate the land to hinder the Spanish army." Người Hà Lan đôi khi làm ngập úng đất đai để cản trở quân đội Tây Ban Nha. disaster environment weather geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn ngập, áp đảo. To overwhelm. Ví dụ : "The agency was inundated with phone calls." Cơ quan đó bị tràn ngập các cuộc gọi điện thoại. action condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập lụt, bị ngập, tràn ngập. Flooded Ví dụ : "After the heavy rain, the town was inundated with floodwater. " Sau trận mưa lớn, thị trấn bị ngập lụt trong nước lũ. disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc