adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khá, hơi hơi, tương đối. Somewhat, reasonably, fairly Ví dụ : ""Was the film any good?" – "Ish."" "Phim có hay không?" – "Cũng tàm tạm." language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng, xấp xỉ, chừng. About, approximately Ví dụ : ""The meeting will start at 2:30-ish this afternoon." " Cuộc họp chiều nay sẽ bắt đầu vào khoảng 2 giờ 30. language number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm "xờ nặng", âm "sờ nặng". The letter which stands for the sh sound /ʃ/ in Pitman shorthand. Ví dụ : "The shorthand symbol for the "sh" sound is called "ish". " Ký hiệu tốc ký cho âm "xờ nặng" hay "sờ nặng" được gọi là "ish". language phonetics writing linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số, ấn phẩm. An instalment of a periodical; an issue. Ví dụ : ""I missed last month's ish of the gardening magazine, but I picked up the new one today." " Tôi đã lỡ mất số báo tháng trước của tạp chí làm vườn, nhưng hôm nay tôi đã mua được số mới rồi. media literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứt, đồ bỏ đi. Shit. Ví dụ : ""I stepped in ish on my way to work." " Trên đường đi làm, tôi dẫm phải cứt. curse exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc