Hình nền cho instalment
BeDict Logo

instalment

/ɪnˈstɔːlmənt/ /ɪnˈstɔlmənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi trả tiền mua điện thoại mới theo từng đợt mỗi tháng.
noun

Ví dụ :

"I pay an instalment of $200 every month towards my car loan. "
Mỗi tháng tôi trả góp 200 đô la cho khoản vay mua xe.