noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứt, phân. Solid excretory product evacuated from the bowels; feces. Ví dụ : "The dog left a pile of shit on the lawn. " Con chó ỉ một đống cứt ra bãi cỏ. body physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứt, ỉa, sự đi vệ sinh. An instance of defecation. Ví dụ : "The dog left a large shit on the front lawn. " Con chó ỉa một bãi cứt to đùng trên bãi cỏ trước nhà. body physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác rưởi, đồ bỏ đi. Rubbish; worthless matter. Ví dụ : "Throw that shit out!" Vứt cái thứ rác rưởi đó đi! thing substance item negative essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ, thứ, vật. Stuff, things. Ví dụ : "I need to buy a bunch of school shit: pens, paper, and a new backpack. " Tôi cần mua một đống đồ dùng học tập: bút, giấy và một cái ba lô mới. thing item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh của chóp, số dách. (definite) (the shit) The best of its kind. Ví dụ : "These grapes are the shit!" Mấy trái nho này đúng là đỉnh của chóp! style quality value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảm nhí, vớ vẩn. Nonsense; bullshit. Ví dụ : "Everything he says is a load of shit." Mọi thứ hắn nói đều là một đống nhảm nhí. language curse exclamation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng chó, thằng khốn, thằng mất dạy. A nasty, despicable person, used particularly of men. Ví dụ : "Her son has been a real shit to her." Con trai nó đúng là một thằng chó, đối xử với nó tệ bạc. person character negative attitude moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái gì cả. (in negations) Anything. Ví dụ : "I didn't bring any shit for lunch today. " Hôm nay tôi chẳng mang cái gì cả để ăn trưa. nothing word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc rối, khó khăn, vấn đề. A problem or difficult situation. Ví dụ : "The traffic jam was a real shit, making me late for work. " Kẹt xe kinh khủng thật, làm tôi trễ làm luôn. situation negative essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chỉ trích nặng nề, lời mắng nhiếc nặng nề. A strong rebuke. Ví dụ : "I gave him shit for being three hours late twice in one week." Tôi đã mắng cho cậu ta một trận vì đến muộn ba tiếng đồng hồ tận hai lần trong một tuần. attitude communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần sa, bồ đà, tài mà. Any recreational drug, usually cannabis. Ví dụ : "My friend said he was going to try some shit after school. " Bạn tôi bảo nó định thử chút "cần" sau giờ học. substance medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, dởm, vớ vẩn. Of poor quality; worthless. Ví dụ : "What a shit film that was!" Phim gì mà dởm thấy ớn! quality attitude value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ, khốn nạn. Nasty; despicable. Ví dụ : "That was a shit thing to do to him." Làm thế với anh ta là một việc khốn nạn. attitude character moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ỉa, ỉa. To defecate. Ví dụ : "The baby shit in its diaper. " Em bé ị trong tã rồi. body physiology function essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, ỉa, đi ngoài. To excrete (something) through the anus. Ví dụ : "The baby shit its diaper. " Em bé ị đùn ra tã rồi. body physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, bịp bợm. To fool or try to fool someone; to be deceitful. Ví dụ : "Twelve hundred dollars!? Are you shitting me!?" Một ngàn hai trăm đô la!? Anh đang xạo tôi đó hả!? communication language word action moral character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm phiền, gây bực mình. To annoy. Ví dụ : "That ad shits me to tears." Cái quảng cáo đó làm tôi bực mình phát khóc. attitude emotion character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, Chết cha, Mẹ kiếp. Expression of worry, failure, shock, etc., often at something seen for the first time or remembered immediately before using this term. Ví dụ : "Holy shit!" Mẹ kiếp! emotion exclamation attitude curse language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt!, Khỉ thật!, Mẹ kiếp! To show displeasure or surprise. Ví dụ : ""Oh, shit. I left my worksheet at home," she said to the language arts teacher, which got her in trouble." "Ôi, mẹ kiếp! Em quên bài tập ở nhà rồi ạ," cô bé nói với cô giáo dạy văn, và thế là cô bé gặp rắc rối. emotion exclamation language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, khỉ thật. Used for mere emphasis; heck, hey. Ví dụ : ""Shit, I forgot my lunch again!" " Khỉ thật, tôi lại quên bữa trưa nữa rồi! language exclamation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc