noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng mộc, xưởng столярка. A factory producing wooden products such as tables, doors, and cabinets. Ví dụ : "The new housing development sourced all of its kitchen cabinets and interior doors from a local joinery. " Khu nhà ở mới đó đặt mua tất cả tủ bếp và cửa ra vào bên trong từ một xưởng mộc địa phương. industry building architecture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc mộc, nghề mộc. The work of the joiner. Ví dụ : "The beautiful wooden cabinets in our kitchen are a testament to the fine joinery. " Những chiếc tủ gỗ đẹp trong bếp nhà chúng ta là minh chứng cho tay nghề mộc tuyệt vời. architecture building job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc