Hình nền cho joiner
BeDict Logo

joiner

/ˈdʒɔɪnə/ /ˈdʒɔɪnɚ/

Định nghĩa

noun

Thợ mộc, người làm đồ gỗ.

Ví dụ :

Người thợ mộc lành nghề đã đóng một chiếc kệ sách bằng gỗ rất đẹp cho phòng con gái tôi.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng máy ghép gỗ để làm cho các cạnh của cánh tủ thẳng tuyệt đối trước khi dán chúng lại với nhau.
noun

Người hay tham gia đoàn thể, người thích gia nhập hội nhóm.

Ví dụ :

Maria đúng là người hay tham gia đoàn thể; cô ấy là thành viên của câu lạc bộ đọc sách, câu lạc bộ đi bộ đường dài, và nhóm làm vườn cộng đồng.