noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bay, áo liền quần. A one-piece item of clothing originally used by parachutists Ví dụ : "The parachutist wore a jumpsuit for safety during the training exercise. " Để đảm bảo an toàn trong buổi huấn luyện, người nhảy dù đã mặc một bộ đồ bay. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ liền thân, áo liền quần. A similar item of clothing used for outdoor sports such as skiing Ví dụ : "Maria wore a bright red jumpsuit for skiing, making her easy to spot on the slopes. " Maria mặc một bộ đồ trượt tuyết liền thân màu đỏ tươi, nhờ vậy mà dễ dàng nhận ra cô trên sườn dốc. wear sport item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc