noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhảy dù, vận động viên nhảy dù. Someone who jumps from an aircraft using a parachute, especially as a sport. Ví dụ : "The parachutist floated gently to the ground after jumping from the airplane. " Sau khi nhảy khỏi máy bay, người nhảy dù từ từ đáp xuống đất một cách nhẹ nhàng. sport action person military vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc