Hình nền cho kaolinite
BeDict Logo

kaolinite

/ˈkeɪəlɪˌnaɪt/ /ˈkaɪəlɪˌnaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Loại đất sét trắng, mịn như bột, dùng để làm một số loại đồ sứ chủ yếu là kaolinit.