BeDict Logo

soils

/sɔɪlz/
Hình ảnh minh họa cho soils: Đất, thổ nhưỡng.
 - Image 1
soils: Đất, thổ nhưỡng.
 - Thumbnail 1
soils: Đất, thổ nhưỡng.
 - Thumbnail 2
noun

Người nông dân đã kiểm tra thổ nhưỡng trên đồng ruộng của mình để xem đất có cần thêm chất dinh dưỡng cho ngô phát triển tốt hay không.

Hình ảnh minh họa cho soils: Đất, thổ nhưỡng.
 - Image 1
soils: Đất, thổ nhưỡng.
 - Thumbnail 1
soils: Đất, thổ nhưỡng.
 - Thumbnail 2
Hình ảnh minh họa cho soils: Đầm lầy, vũng bùn, nơi trú ẩn.
noun

Đầm lầy, vũng bùn, nơi trú ẩn.

Con nai mệt mỏi, bị chó săn đuổi ráo riết, đã tìm nơi ẩn náu ở những vùng đất lầy lội mát mẻ dọc bờ sông.