Hình nền cho soils
BeDict Logo

soils

/sɔɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân kiểm tra đất đai để đảm bảo đất đủ tốt để trồng ngô.
noun

Ví dụ :

Người nông dân đã kiểm tra thổ nhưỡng trên đồng ruộng của mình để xem đất có cần thêm chất dinh dưỡng cho ngô phát triển tốt hay không.
noun

Đầm lầy, vũng bùn, nơi trú ẩn.

Ví dụ :

Con nai mệt mỏi, bị chó săn đuổi ráo riết, đã tìm nơi ẩn náu ở những vùng đất lầy lội mát mẻ dọc bờ sông.
noun

Đầm lầy, nơi ẩn náu.

Ví dụ :

Con lợn rừng kiệt sức, tuyệt vọng trốn chạy khỏi đàn chó săn, lao mình xuống vùng đầm lầy, mong tìm được một giây phút an toàn.