BeDict Logo

substitutes

/ˈsʌbstɪtuːts/ /ˈsʌbstɪtjuːts/
Hình ảnh minh họa cho substitutes: Hàng thay thế, sản phẩm thay thế.
noun

Hàng thay thế, sản phẩm thay thế.

Cà phê và trà là những sản phẩm thay thế cho nhau đối với nhiều người; khi giá cà phê tăng, nhu cầu dùng trà sẽ tăng lên.