Hình nền cho sweeteners
BeDict Logo

sweeteners

/ˈswiːtnərz/ /ˈswiːʔnərz/

Định nghĩa

noun

Chất tạo ngọt, đường hóa học.

Ví dụ :

Bà tôi dùng chất tạo ngọt, hay còn gọi là đường hóa học, trong cà phê để kiểm soát lượng đường bà ấy nạp vào cơ thể.
noun

Của hối lộ, khoản lót tay.

Ví dụ :

Công ty đã đưa ra những khoản thưởng thêm như của hối lộ để thuyết phục nhân viên chấp nhận làm việc nhiều giờ hơn.