

sweeteners
Định nghĩa
noun
Của hối lộ, khoản lót tay.
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
kickback noun
/ˈkɪkbæk/
Đá giật, giật ngược, phản lực.
Trong buổi tập bóng đá, huấn luyện viên đã chỉ cho bọn trẻ cách tránh bị giật ngược khi sút bóng, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc vung chân theo quán tính một cách trơn tru để tránh bị thương ở chân.
substitute noun
/ˈsʌbstɪtjut/