noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả trâu, chim trảu. Any of several species of kingfishers in the genus Dacelo, known for their laugh-like call. Ví dụ : "We heard a kookaburra laughing in the eucalyptus tree outside our kitchen window this morning. " Sáng nay, chúng tôi nghe thấy một con trả trâu đang cười trong bụi cây bạch đàn ngoài cửa sổ bếp. animal bird nature sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc