Hình nền cho kingfishers
BeDict Logo

kingfishers

/ˈkɪŋfɪʃərz/

Định nghĩa

noun

Trảu, bói cá.

Ví dụ :

Khi chèo thuyền kayak dọc sông, chúng tôi thấy vài con bói cá với bộ lông sặc sỡ đậu trên cành cây, kiên nhẫn chờ bắt mồi.