Hình nền cho lardons
BeDict Logo

lardons

/ˈlɑːrdənz/ /ˈlɑːrdɒnz/

Định nghĩa

noun

Thịt xông khói cắt hạt lựu, Mỡ muối xông khói.

Ví dụ :

Cô ấy thêm mỡ muối xông khói cắt hạt lựu chiên giòn vào món salad để tăng thêm hương vị và độ giòn mặn.