noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt xông khói cắt hạt lựu, Mỡ muối xông khói. A meat strip used for larding, especially salted pork. Ví dụ : "She added crispy lardons to her salad for extra flavor and a salty crunch. " Cô ấy thêm mỡ muối xông khói cắt hạt lựu chiên giòn vào món salad để tăng thêm hương vị và độ giòn mặn. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc