Hình nền cho larding
BeDict Logo

larding

/ˈlɑːrdɪŋ/ /ˈlɑrdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xăm mỡ, ướp mỡ.

Ví dụ :

Bà tôi đang xăm mỡ xông khói vào con gà để làm cho nó thêm mềm và đậm đà hương vị cho bữa tối chủ nhật.
verb

Rắc, điểm xuyết, tô điểm.

Ví dụ :

Nhà chính trị gia liên tục điểm xuyết các khẩu hiệu yêu nước vào bài phát biểu của mình, hy vọng sẽ thu phục được đám đông.