verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xăm mỡ, ướp mỡ. To stuff (meat) with bacon or pork before cooking. Ví dụ : "My grandmother is larding the chicken with bacon to make it extra juicy and flavorful for Sunday dinner. " Bà tôi đang xăm mỡ xông khói vào con gà để làm cho nó thêm mềm và đậm đà hương vị cho bữa tối chủ nhật. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa mỡ, phết mỡ. To smear with fat or lard. Ví dụ : "My grandmother was larding the roasting chicken with butter to keep it moist and flavorful. " Bà tôi đang phết bơ lên con gà nướng để giữ cho nó mềm và thơm ngon. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc, điểm xuyết, tô điểm. To garnish or strew, especially with reference to words or phrases in speech and writing. Ví dụ : "The politician kept larding his speech with patriotic slogans hoping to win over the crowd. " Nhà chính trị gia liên tục điểm xuyết các khẩu hiệu yêu nước vào bài phát biểu của mình, hy vọng sẽ thu phục được đám đông. language writing communication literature style word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo thêm, làm giàu. To fatten; to enrich. Ví dụ : "The company was larding its marketing budget to boost sales before the holidays. " Công ty đang tăng mạnh ngân sách tiếp thị để thúc đẩy doanh số bán hàng trước kỳ nghỉ lễ. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo lên, phát phì. To grow fat. Ví dụ : "After years of eating fast food and avoiding exercise, he was noticeably larding. " Sau nhiều năm ăn đồ ăn nhanh và lười vận động, anh ấy béo lên thấy rõ. body physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, điểm xuyết. To mix or garnish with something, as by way of improvement; to interlard. Ví dụ : "The chef was larding the roast with herbs and garlic to enhance its flavor. " Đầu bếp đang thêm thảo mộc và tỏi vào món thịt quay để tăng thêm hương vị, giống như đang điểm xuyết cho món ăn thêm ngon. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng mỡ, sự nhồi mỡ. Bacon or pork stuffed into other meat before cooking. Ví dụ : "The chef added a generous larding of bacon to the roast pork before placing it in the oven. " Trước khi cho miếng thịt heo quay vào lò, đầu bếp đã hào phóng nhồi thật nhiều mỡ bacon vào đó. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc