Hình nền cho salted
BeDict Logo

salted

/ˈsɔltɪd/ /ˈsɔːltɪd/

Định nghĩa

verb

Ướp muối, xát muối.

Ví dụ :

Ướp muối cá, thịt bò hoặc thịt lợn; rải muối lên đường phố trong thành phố vào mùa đông.
verb

Tẩm muối, ướp muối (cho gỗ).

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu tẩm muối con tàu mới, hy vọng cách xử lý này sẽ bảo vệ gỗ khỏi bị mục và kéo dài tuổi thọ của nó trên biển.
verb

Ví dụ :

Người thợ mỏ đã rải thêm vài cục vàng vào mỏ bỏ hoang để đánh lừa các nhà đầu tư, khiến họ tưởng rằng mỏ vẫn còn có lợi nhuận.
verb

Ví dụ :

Trước khi mã hóa mật khẩu của học sinh, hệ thống đã thêm byte đệm (salted) vào mật khẩu để làm cho việc giải mã bằng phương pháp vét cạn trở nên khó khăn hơn nhiều đối với tin tặc, ngay cả khi họ có máy tính mạnh.