Hình nền cho largo
BeDict Logo

largo

/ˈlɑːrɡoʊ/ /ˈlɑrɡoʊ/

Định nghĩa

noun

Rất chậm, chậm rãi.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ dương cầm chơi bản nhạc với tốc độ largo, kéo dài từng nốt nhạc một cách chậm rãi và có chủ ý.