Hình nền cho slowness
BeDict Logo

slowness

/ˈsloʊnəs/

Định nghĩa

noun

Chậm chạp, sự chậm trễ.

Ví dụ :

Sự chậm trễ của dự án khiến cả nhóm nản lòng, vì thời hạn chót đang đến gần.