Hình nền cho projecting
BeDict Logo

projecting

/pɹəˈd͡ʒɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhô ra, chìa ra, nhô lên.

Ví dụ :

"The shelf is projecting about a foot from the wall. "
Cái kệ sách nhô ra khỏi tường khoảng một gang tay.
verb

Ví dụ :

Vì anh ấy luôn lo lắng về việc trễ giờ, nên anh ấy đang áp đặt sự lo lắng đó lên đồng nghiệp, liên tục hỏi họ có đúng giờ không.
verb

Chiếu, chuyển hệ tọa độ.

Ví dụ :

Để in ấn dễ dàng hơn, nhà bản đồ học đang chuyển hệ tọa độ của ảnh vệ tinh từ hệ tọa độ cầu sang phép chiếu bản đồ phẳng.
adjective

Giả tạo, phô trương, làm ra vẻ.

Ví dụ :

Anh ta làm ra vẻ tự tin bằng cách nói lớn và mỉm cười, mặc dù thực tế anh ta rất lo lắng về bài thuyết trình.