Hình nền cho lenitive
BeDict Logo

lenitive

/ˈlɛnɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Thuốc giảm đau, phương thuốc xoa dịu.

Ví dụ :

Một bồn tắm nước ấm có thể là một phương pháp xoa dịu tuyệt vời cho những cơ bắp đau nhức sau một ngày dài làm việc.