verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu, giảm bớt. To free (something) from pain, worry, agitation, etc. Ví dụ : "He eased his conscience by confessing." Anh ấy xoa dịu lương tâm bằng cách thú tội. mind sensation emotion body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu bớt, làm dịu, giảm bớt. To alleviate, assuage or lessen (pain). Ví dụ : "He loosened his shoe to ease the pain." Anh ấy nới lỏng giày để làm dịu cơn đau. medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu bớt, giảm nhẹ. To give respite to (someone). Ví dụ : "The provision of extra staff eased their workload." Việc cung cấp thêm nhân viên đã giúp giảm nhẹ gánh nặng công việc của họ. aid suffering medicine human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, thả lỏng. To loosen or slacken the tension on a line. Ví dụ : "We eased the boom vang, then lowered the sail." Chúng tôi nới lỏng dây căng củ boom, sau đó hạ buồm xuống. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, giảm bớt. To reduce the difficulty of (something). Ví dụ : "We had to ease the entry requirements." Chúng tôi đã phải nới lỏng các yêu cầu đầu vào. action process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ từ, Nhẹ nhàng, Cẩn thận. To move (something) slowly and carefully. Ví dụ : "He eased the cork from the bottle." Anh ấy nhẹ nhàng mở nút chai rượu ra. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, dịu bớt. To lessen in severity. Ví dụ : "The pain eased overnight." Cơn đau đã dịu bớt qua đêm. condition medicine degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, thong thả. To proceed with little effort. Ví dụ : "The car eased onto the motorway." Chiếc xe từ từ đi vào đường cao tốc một cách nhẹ nhàng. action way process ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nới lỏng, sự làm dịu. The act by which something is eased. Ví dụ : "The easing of the traffic jam allowed us to arrive at the meeting on time. " Sự nới lỏng của tình trạng kẹt xe đã giúp chúng tôi đến cuộc họp đúng giờ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc