Hình nền cho lordling
BeDict Logo

lordling

/ˈlɔːdlɪŋ/ /ˈlɔɹdlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Công tử bột, cậu ấm.

Ví dụ :

Ông quản lý mới đúng là một cậu ấm, thích ra oai hạch sách những chuyện nhỏ nhặt dù chẳng có quyền hành gì thật sự.