noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tử bột, cậu ấm. An unimportant or petty lord. Ví dụ : "The new manager was a bit of a lordling, throwing his weight around over minor decisions despite having no real authority. " Ông quản lý mới đúng là một cậu ấm, thích ra oai hạch sách những chuyện nhỏ nhặt dù chẳng có quyền hành gì thật sự. royal person title society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tử bột, cậu ấm. A young lord. Ví dụ : "The young lordling, fresh out of boarding school, inherited his family's estate and quickly began making changes. " Cậu ấm vừa tốt nghiệp trường nội trú, thừa kế điền trang của gia đình và bắt đầu thay đổi mọi thứ một cách nhanh chóng. person royal title family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc