Hình nền cho lubricates
BeDict Logo

lubricates

/ˈluːbrɪkeɪts/ /ˈljuːbrɪkeɪts/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Dầu bôi trơn xích xe đạp, giúp đạp xe dễ dàng hơn.