BeDict Logo

friction

/ˈfɹɪkʃən̩/
Hình ảnh minh họa cho friction: Xung đột, mâu thuẫn.
noun

Sự xung đột, mâu thuẫn giữa lực lượng cộng sản và quốc dân đảng (không phải Hán gian) trong cuộc chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai đã cản trở nghiêm trọng khả năng hợp tác của họ để chống lại cuộc xâm lược của Nhật Bản.