Hình nền cho lusting
BeDict Logo

lusting

/ˈlʌstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thèm muốn, khao khát nhục dục.

Ví dụ :

"He was lusting after the woman in the tight leather miniskirt."
Anh ta cứ dán mắt vào người phụ nữ mặc váy da bó sát, thèm thuồng ra mặt.
noun

Sự thèm muốn, sự ham muốn, sự dâm dục.

Ví dụ :

Nhà quản lý nhận thấy sự thèm khát chức vụ thăng tiến của nhân viên đó, thể hiện rõ qua việc anh ta liên tục hỏi han và nhiệt tình xung phong một cách thái quá.