

lusting
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The manager noticed the employee's lusting after the promotion, which was clear in his constant inquiries and overly eager volunteering. "
Nhà quản lý nhận thấy sự thèm khát chức vụ thăng tiến của nhân viên đó, thể hiện rõ qua việc anh ta liên tục hỏi han và nhiệt tình xung phong một cách thái quá.
Từ liên quan
volunteering verb
/ˌvɑlənˈtɪrɪŋ/ /ˌvɑlənˈtɪərɪŋ/
Tình nguyện, làm tình nguyện.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/