adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩ mô, có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Visible to the unassisted eye Ví dụ : "The cracks in the pavement were macroscopic; everyone could see them easily. " Những vết nứt trên vỉa hè to đến mức có thể nhìn thấy bằng mắt thường, ai cũng thấy dễ dàng. science physics biology nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩ mô, có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Having an appreciable mass Ví dụ : "You can see the macroscopic bread crumbs on the counter, but you can't see the microscopic bacteria that might be growing on them. " Bạn có thể thấy những vụn bánh mì lớn trên mặt bàn, chúng có kích thước vĩ mô nên nhìn được bằng mắt thường, nhưng bạn không thể thấy những vi khuẩn siêu nhỏ có thể đang phát triển trên đó. mass physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc