Hình nền cho mainlands
BeDict Logo

mainlands

/ˈmeɪnlændz/

Định nghĩa

noun

Đất liền, đại lục.

Ví dụ :

""Shipping goods to the mainlands of Europe is often cheaper than sending them to the islands." "
Vận chuyển hàng hóa đến đất liền châu Âu thường rẻ hơn so với việc gửi chúng đến các hòn đảo.
noun

Đảo chính, Hòn đảo lớn nhất.

Ví dụ :

Nhiều người từ các đảo nhỏ hơn di chuyển đến các đảo chính/đảo lớn nhất để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn và tiếp cận các dịch vụ chăm sóc sức khỏe chuyên biệt.