Hình nền cho maledictions
BeDict Logo

maledictions

/ˌmæləˈdɪkʃənz/

Định nghĩa

noun

Lời nguyền, sự nguyền rủa.

Ví dụ :

Bà lão lẩm bẩm những lời nguyền rủa trong miệng sau khi đám thanh niên phá hoại khu vườn của bà.