noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây đước, rừng ngập mặn. Any of various tropical evergreen trees or shrubs that grow in shallow coastal water. Ví dụ : "The mangroves along the coast provide a safe habitat for many fish and birds. " Những cây đước và rừng ngập mặn dọc bờ biển là môi trường sống an toàn cho nhiều loài cá và chim. environment plant biology ocean nature ecology geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng ngập mặn, cây đước, bãi sú vẹt. A habitat with such plants; mangrove forest; mangrove swamp. Ví dụ : "The mangroves protected the coast from strong waves during the storm. " Rừng ngập mặn đã bảo vệ bờ biển khỏi sóng lớn trong cơn bão. environment plant biology ecology geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây đước, rừng ngập mặn. Plants of the Rhizophoraceae family. Ví dụ : "The botanist explained that all mangroves belong to the Rhizophoraceae family, making them unique trees adapted to coastal environments. " Nhà thực vật học giải thích rằng tất cả cây đước, hay nói rộng hơn là rừng ngập mặn, đều thuộc họ Rhizophoraceae, điều này khiến chúng trở thành những loài cây độc đáo thích nghi với môi trường ven biển. plant environment nature biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đước, cây đước. Trees of the genus Rhizophora. Ví dụ : "The boat drifted slowly past the tangled roots of the mangroves growing along the coast. " Chiếc thuyền trôi chậm rãi qua những bộ rễ chằng chịt của những cây đước mọc dọc theo bờ biển. plant biology nature environment ecology geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc