Hình nền cho mannequin
BeDict Logo

mannequin

/ˈmænəˌkɪn/

Định nghĩa

noun

Ma-nơ-canh, tượng hình người.

Ví dụ :

Cửa hàng quần áo dùng ma-nơ-canh để trưng bày những chiếc váy mùa xuân mới trông sẽ như thế nào.
noun

Ma-nơ-canh, tượng hình, hình nộm.

Ví dụ :

Nhà thiết kế thời trang đã dùng một ma-nơ-canh để trình bày cách vải sẽ rủ xuống trên dáng người như thế nào.