noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèm cửa, vải драпировка. Cloth draped gracefully in folds. Ví dụ : "The living room had beautiful drapery, creating a soft, inviting atmosphere. " Phòng khách có những tấm rèm драпировка đẹp, tạo nên một bầu không khí mềm mại và ấm cúng. material style architecture art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèm, màn cửa. A piece of cloth, hung vertically as a curtain; a drape. Ví dụ : "The theater had beautiful drapery, adding to the dramatic atmosphere. " Nhà hát có những bộ rèm cửa rất đẹp, góp phần tạo nên bầu không khí kịch tính. material art architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghề bán vải, buôn bán vải vóc. The occupation of a draper; cloth-making, or dealing in cloth. Ví dụ : "My grandmother's drapery business specialized in selling beautiful, hand-woven fabrics. " Công việc kinh doanh vải vóc của bà tôi chuyên bán các loại vải dệt thủ công rất đẹp. material business job commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải, hàng vải. Cloth, or woollen materials in general. Ví dụ : "The tailor used various drapery materials to create the curtains for the classroom. " Người thợ may đã dùng nhiều loại vải khác nhau để may rèm cửa cho lớp học. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc