Hình nền cho manslaughter
BeDict Logo

manslaughter

/ˈmænslɔːtər/ /ˈmænsˌslɔːtər/

Định nghĩa

noun

Ngộ sát, giết người không cố ý.

Ví dụ :

"The accidental death of the student was ruled a case of manslaughter. "
Cái chết do tai nạn của sinh viên đó được phán quyết là một vụ ngộ sát, tức giết người không cố ý.
noun

Ví dụ :

Việc lái xe ẩu của người tài xế đã gây ra tai nạn, dẫn đến tội ngộ sát.