verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, cướp bóc, đi cướp. To move about in roving fashion looking for plunder. Ví dụ : "a marauding band" Một toán cướp đang đi cướp phá. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, cướp phá, đi cướp. To go about aggressively or in a predatory manner. Ví dụ : "The neighborhood gang marauded through the town park, looking for trouble. " Bọn du côn trong khu phố đi cướp phá công viên thị trấn, tìm kiếm rắc rối. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, cướp bóc. To raid and pillage. Ví dụ : "The band of teenagers marauded through the park, stealing food and throwing trash around. " Đám thanh thiếu niên đó đã cướp phá công viên, lấy trộm đồ ăn và vứt rác bừa bãi. military war action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc