verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, cướp bóc, đi cướp. To move about in roving fashion looking for plunder. Ví dụ : "a marauding band" Một toán cướp đang đi cướp phá. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, cướp bóc, lùng sục. To go about aggressively or in a predatory manner. Ví dụ : "The stray dogs marauded through the neighborhood, overturning trash cans and scattering garbage. " Đàn chó hoang lùng sục khắp khu phố, lật tung thùng rác và vứt rác bừa bãi. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, cướp phá. To raid and pillage. Ví dụ : "During the harvest season, a swarm of locusts marauded the farmer's fields, destroying the crops. " Vào mùa thu hoạch, một đàn châu chấu đã kéo đến cướp phá ruộng đồng của người nông dân, tàn phá mùa màng. military action war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc