Hình nền cho predatory
BeDict Logo

predatory

/ˈpɹedətəɹi/

Định nghĩa

adjective

Ăn thịt, săn mồi.

Ví dụ :

Bản năng săn mồi của cá mập trỗi dậy khi nó cảm nhận được con cá bị thương.
adjective

Có tính chất ăn bám, bóc lột, lợi dụng.

Ví dụ :

Những thủ đoạn mang tính chất ăn bám, bóc lột của nhà doanh nghiệp đó đã khiến ông ta lợi dụng những nhà đầu tư dễ bị tổn thương để kiếm lợi riêng.