verb🔗ShareĐi cướp, cướp phá, lảng vảng cướp bóc. To move about in roving fashion looking for plunder."a marauding band"Một đám cướp đang đi cướp phá khắp nơi.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLảng vảng, rình mò, cướp phá. To go about aggressively or in a predatory manner."The hungry stray dogs were marauding through the neighborhood, searching for food in garbage cans. "Đám chó hoang đói khát lảng vảng khắp khu phố, lục lọi thùng rác để tìm thức ăn.actionmilitarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCướp phá, cướp bóc, xâm phạm. To raid and pillage."The hungry toddlers were marauding through the kitchen, grabbing snacks and making a mess. "Mấy đứa trẻ mới biết đi đang đói bụng nên xông vào bếp cướp phá, vớ lấy đồ ăn vặt và bày bừa khắp nơi.militaryactionwarhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCướp bóc, sự cướp phá. Raiding and pillaging."The marauding band of raccoons overturned our trash cans and scattered garbage everywhere in their search for food. "Đám gấu trúc chuyên đi cướp bóc đã lật tung thùng rác nhà chúng tôi và vứt rác tung tóe khắp nơi để tìm thức ăn.militarywarhistoryactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCướp bóc, tàn phá. Raiding and pillaging"a marauding band"Một đám cướp bóc, tàn phá.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay đi cướp phá, tàn phá, hay cướp bóc. (of an animal) killing in wanton fashion."A marauding stoat entered the rabbit warren and killed fifteen bunnies."Một con chồn chuyên đi săn bắt đã đột nhập vào hang thỏ và giết chết mười lăm chú thỏ con.animalnatureactionwarmilitaryinhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay đi cướp bóc, hay tàn phá. (of an animal) killing domestic animals."The marauding lion jumped the fence and killed the goat."Con sư tử hay đi cướp bóc đã nhảy qua hàng rào và giết con dê.animalnatureactionbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc