noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cướp, kẻ đi cướp bóc, quân cướp phá. Someone who moves about in roving fashion looking for plunder. Ví dụ : "a band of marauders" Một bọn cướp bóc. military person action war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cướp bóc, quân cướp phá. By extension anything which marauds. Ví dụ : "The stray dog, a notorious marauder of neighborhood garbage cans, tipped over bins in search of food. " Con chó hoang đó, một kẻ chuyên cướp bóc rác khét tiếng trong khu phố, lật đổ các thùng rác để tìm thức ăn. military action person war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc