verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bo, cho tiền boa, phủ lên đầu. To provide with a tip; to cover the tip of. Ví dụ : "She tipped the pen with blue paint to make it stand out in her collection. " Cô ấy phết một ít sơn xanh lên đầu bút để làm cho nó nổi bật hơn trong bộ sưu tập của mình. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật, làm đổ, nghiêng. (To cause) to become knocked over, fall down or overturn. Ví dụ : "The strong wind tipped over the trash can in the backyard. " Cơn gió mạnh đã làm đổ thùng rác ở sau vườn. action event disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, làm nghiêng, lật, làm mất thăng bằng. (To cause) to be, or come to be, in a tilted or sloping position; (to cause) to become unbalanced. Ví dụ : "The child accidentally tipped the glass of juice, and it spilled all over the table. " Đứa trẻ vô tình làm nghiêng ly nước ép khiến nó đổ hết ra bàn. position physics action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấm nháp, uống. To drink. Ví dụ : "After working in the garden, he tipped a glass of lemonade to quench his thirst. " Sau khi làm vườn, anh ấy nhấm nháp một ly nước chanh để giải khát. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, trút. To dump (refuse). Ví dụ : "He tipped the bag of garbage into the dumpster. " Anh ấy đổ cả bao rác vào thùng rác lớn. environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, dốc. To pour a libation or a liquid from a container, particularly from a forty of malt liquor. Ví dụ : "He tipped the forty of beer onto the grave as a tribute to his friend. " Anh ấy dốc chai bia lớn xuống mộ như một cách tưởng nhớ người bạn. drink ritual culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, gẩy. To deflect with one′s fingers, especially one′s fingertips. Ví dụ : "The basketball player tipped the ball toward the basket, hoping to score. " Cầu thủ bóng rổ khẽ búng tay vào bóng để chuyển hướng nó về phía rổ, hy vọng ghi điểm. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm, gõ nhẹ. To hit quickly and lightly; to tap. Ví dụ : "The bird quickly tipped its beak against the window. " Con chim nhanh chóng gõ nhẹ mỏ vào cửa sổ. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bo, cho tiền boa. To give a small gratuity to, especially to an employee of someone who provides a service. Ví dụ : "In some cities waiters must be tipped." Ở một số thành phố, bắt buộc phải bo cho phục vụ bàn. service business job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bo, cho, biếu. To give, pass. Ví dụ : "The waiter tipped the plates of food to the customer. " Người phục vụ nghiêng đĩa thức ăn về phía khách hàng. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mách, báo tin. To give a piece of private information to; to inform (someone) of a clue, secret knowledge, etc. Ví dụ : ""My friend tipped me off about the surprise party, so I pretended to be surprised when it happened." " Bạn tôi đã mách nhỏ cho tôi về bữa tiệc bất ngờ, nên tôi đã giả vờ ngạc nhiên khi nó diễn ra. communication info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc