noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cướp, quân cướp bóc, bọn cướp. Someone who moves about in roving fashion looking for plunder. Ví dụ : "a band of marauders" Một toán quân cướp bóc. military person action group war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cướp, quân cướp bóc, bọn xâm lược. By extension anything which marauds. Ví dụ : "The marauders of the playground, a group of older kids, took all the best swings. " Bọn trẻ lớn hơn, như những kẻ cướp trên sân chơi, chiếm hết mấy cái xích đu tốt nhất. military war person action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc