verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, cướp bóc, đi cướp. To move about in roving fashion looking for plunder. Ví dụ : "a marauding band" Một bọn cướp đang đi lùng sục để cướp bóc. military action war property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùng sục, cướp phá, hoành hành. To go about aggressively or in a predatory manner. Ví dụ : ""Stray dogs sometimes maraud through the neighborhood, searching for food in garbage cans." " Đôi khi chó hoang lùng sục khắp khu phố, tìm kiếm thức ăn trong thùng rác. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, cướp bóc, xâm phạm. To raid and pillage. Ví dụ : "During the harvest season, hungry flocks of birds marauds farmer Jenkin's cornfields, destroying much of the crop. " Vào mùa thu hoạch, những đàn chim đói khát kéo đến cướp phá ruộng ngô của bác Jenkin, tàn phá phần lớn mùa màng. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc